Từ: 锔弯儿的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锔弯儿的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锔 • 弯 • 儿 • 的

Nghĩa của 锔弯儿的 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūwǎnr·de] người gắn đồ sành sứ。以锔陶瓷器为业的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锔

cục锔:cục (chất Cm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan弯:loan (cong queo): loan lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
锔弯儿的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锔弯儿的 Tìm thêm nội dung cho: 锔弯儿的