Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 锔弯儿的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锔弯儿的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锔弯儿的 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūwǎnr·de] người gắn đồ sành sứ。以锔陶瓷器为业的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锔

cục:cục (chất Cm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan:loan (cong queo): loan lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
锔弯儿的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锔弯儿的 Tìm thêm nội dung cho: 锔弯儿的