Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 全集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn tập
Trọn bộ trứ tác.Tổng tập, toàn thể thư tịch có cùng một tính chất hoặc của cùng một tác giả.
§ Còn gọi là
toàn thư
書.
◎Như:
Lỗ Tấn toàn tập
集.

Nghĩa của 全集 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánjí] toàn tập。一个作者(有时是两个或几个关系密切的作者)的全部著作编在一起的书(多用做书名)。
《列宁全集》。
Lê-nin toàn tập.
《鲁迅全集》。
Lỗ tấn toàn tập.
《马克思恩格斯全集》。
Các Mác toàn tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
全集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全集 Tìm thêm nội dung cho: 全集