Từ: 真传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真传 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnchuán] chân truyền (trên phương diện kỹ thuật hoặc học thuật nhận được sự tinh tuý của một người hay một phái nào đó truyền lại)。指在技术、学术方面得到的某人或某一派传授的精髓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
真传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真传 Tìm thêm nội dung cho: 真传