Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兵强马壮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵强马壮:
Nghĩa của 兵强马壮 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngqiángmǎzhuàng] binh hùng tướng mạnh; binh lực dồi dào; hùng mạnh。形容军队实力强,富有战斗力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 强
| càng | 强: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 强: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 强: | |
| gàng | 强: | |
| gương | 强: | |
| gượng | 强: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 强: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮
| tráng | 壮: | cường tráng, tráng lệ |

Tìm hình ảnh cho: 兵强马壮 Tìm thêm nội dung cho: 兵强马壮
