Từ: 兵强马壮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵强马壮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兵 • 强 • 马 • 壮

Nghĩa của 兵强马壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngqiángmǎzhuàng] binh hùng tướng mạnh; binh lực dồi dào; hùng mạnh。形容军队实力强,富有战斗力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng强:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường强:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng强:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn强: 
gàng强: 
gương强: 
gượng强:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng强:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng壮:cường tráng, tráng lệ
兵强马壮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵强马壮 Tìm thêm nội dung cho: 兵强马壮