Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 真容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân dung
Dong mạo thật. Cũng chỉ hình mặt người nặn tượng, chụp ảnh hoặc vẽ ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
真容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真容 Tìm thêm nội dung cho: 真容