Chữ 饘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饘, chiết tự chữ CHIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 饘:

饘 chiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饘

Chiết tự chữ chiên bao gồm chữ 食 亶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饘 cấu thành từ 2 chữ: 食, 亶
  • thực, tự
  • đàn, đản
  • chiên [chiên]

    U+9958, tổng 21 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhan1;
    Việt bính: zin1;

    chiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 饘

    (Danh) Cháo đặc.
    § Cháo đặc gọi là chiên
    , cháo loãng gọi là chúc .

    Nghĩa của 饘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhān]Bộ: 食- Thực
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    1. nấu cháo。煮粥。
    2. ăn cơm; dùng cơm。吃饭。

    Chữ gần giống với 饘:

    , 𩟂,

    Dị thể chữ 饘

    , 𫗴,

    Chữ gần giống 饘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饘 Tự hình chữ 饘 Tự hình chữ 饘 Tự hình chữ 饘

    饘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饘 Tìm thêm nội dung cho: 饘