Từ: trèo đèo lội suối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trèo đèo lội suối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trèođèolộisuối

Dịch trèo đèo lội suối sang tiếng Trung hiện đại:

翻山越岭。《翻过重重山岭, 形容野外生活或旅途的艰辛。亦比喻克服了种种困难。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trèo

trèo𫹣:leo trèo, trèo lên
trèo:trèo cây
trèo𨅹:leo trèo
trèo:leo trèo, trèo lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèo

đèo:dốc đèo, trèo đèo lội suối
đèo:dốc đèo, trèo đèo lội suối
đèo𡸇:dốc đèo, trèo đèo lội suối
đèo:đèo bòng; đèo hàng
đèo𢸛:đèo bòng; đèo hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lội

lội:lầy lội, lội nước, lặn lội
lội𣷮:lầy lội, lặn lội, lội nước
lội𱧎:lầy lội, lặn lội, lội nước
lội𤂬:lầy lội, lặn lội, lội nước
lội:lặn lội
lội𨀤:lội qua
lội𨇒:bơi lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: suối

suối𤂬: 
suối󱽎: 
trèo đèo lội suối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trèo đèo lội suối Tìm thêm nội dung cho: trèo đèo lội suối