Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 真是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真是 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn·shi] rõ là; thật là (biểu thị không hài lòng)。实在是(表示不满意的情绪)。
雨下了两天还不住,真是。
mưa hai ngày không dứt, rõ thật là.
你们俩也真是,戏票都买好了,你们又不去了。
hai bạn rõ thật là, vé kịch mua xong lại không đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
真是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真是 Tìm thêm nội dung cho: 真是