Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼时 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnshí] trước mắt。目前。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
眼时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼时 Tìm thêm nội dung cho: 眼时