Từ: 眼镜蛇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼镜蛇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼镜蛇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnjìngshé] rắn mắt kính。毒蛇的一种,颈部很粗,上面有一对白边黑心的环状斑纹,发怒时头部昂起,颈部膨大,上面的斑纹像一副眼镜。毒性很大。吃小动物。产在热带和亚热带地区,中国福建、广东等省都有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
眼镜蛇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼镜蛇 Tìm thêm nội dung cho: 眼镜蛇