Từ: 着力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着力 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuólì] gắng sức; ra sức; dùng sức。使力气;用力;致力。
无从着力
không biết dùng sức vào đâu.
这部小说着力地描绘了农村的新面貌。
bộ tiểu thuyết này cố gắng miêu tả bộ mặt mới của nông thôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
着力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着力 Tìm thêm nội dung cho: 着力