Cao su chống va đập cửa

Từ: 着呢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着呢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着呢 trong tiếng Trung hiện đại:

[·zhe·ne] rất; lắm。表示程度深。
街上热闹着呢。
đường phố rất náo nhiệt.
这种瓜好吃着呢。
loại dưa này ăn rất ngon.
他画得可像着呢。
anh ấy vẽ rất giống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呢

ni:ni (sợi bằng lông cừu)
nài:kêu nài
này:cái này, này đây
:lấy nê
:nằn nì
nấy:kẻ nào người nấy
nỉ:nỉ non, năn nỉ
着呢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着呢 Tìm thêm nội dung cho: 着呢