Từ: 着意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóyì] 1. dụng tâm; chăm chỉ; để tâm。用心。
着意经营
chăm chỉ kinh doanh.
着意刻画人物的心理活动。
để tâm khắc hoạ hoạt động nội tâm của nhân vật.
2. lưu tâm; lưu ý; để ý。在意;留心。
他听了这话,也不着意。
anh ấy nghe câu này, cũng không để ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
着意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着意 Tìm thêm nội dung cho: 着意