Từ: 知疼着热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知疼着热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知疼着热 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīténgzháorè] hết lòng yêu thương (thường chỉ quan hệ vợ chồng)。形容对人非常关心爱护(多用于夫妻之间)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疼

đông:đông thống (nhức đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
知疼着热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知疼着热 Tìm thêm nội dung cho: 知疼着热