Từ: 事務 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事務:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự vụ
Công việc, công tác. ☆Tương tự:
công tác
作,
sự tình
情.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Gia hạ nhất ưng đại tiểu sự vụ, câu do Giả Xá bãi bố
務, 布 (Đệ tứ thập lục hồi) Trong nhà mọi việc lớn nhỏ đều do Giả Xá sắp đặt.

Nghĩa của 事务 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìwù] 1. công việc。所做的或要做的事情。
事务繁忙。
công việc bận rộn.
2. sự vụ; việc hành chính quản trị。总务。
事务科。
phòng hành chính quản trị.
事务员。
nhân viên hành chánh quản trị.
事务工作。
công việc hành chánh quản trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 務

mùa:mùa vụ, mùa màng
múa:múa may
vụ:vụ kiện; vụ lợi
事務 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事務 Tìm thêm nội dung cho: 事務