Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 短不了 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎn·buliǎo] 1. không thể thiếu。不能缺少。
人短不了水
người không thể thiếu nước được
2. tránh không được; tránh không khỏi; không thể không。免不了。
我跟他住在一个院子里,每天出来进去,短不了要点个头,说句话。
tôi chung sân với anh ấy, mỗi ngày ra vào, không thể không gật đầu chào nói vài câu.
人短不了水
người không thể thiếu nước được
2. tránh không được; tránh không khỏi; không thể không。免不了。
我跟他住在一个院子里,每天出来进去,短不了要点个头,说句话。
tôi chung sân với anh ấy, mỗi ngày ra vào, không thể không gật đầu chào nói vài câu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |

Tìm hình ảnh cho: 短不了 Tìm thêm nội dung cho: 短不了
