Từ: 短号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短号:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 号

Nghĩa của 短号 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnhào] kèn cóc-nê。管乐器,和小号的结构相似而号管较短。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào
短号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短号 Tìm thêm nội dung cho: 短号