Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 短处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短处 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎn·chu] khuyết điểm; khuyết; nhược điểm; điểm yếu。缺点;弱点。
大家各有长处,各有短处,应该取长补短,互相学习。
người ta ai cũng có điểm mạnh, điểm yếu, nên lấy ưu bù khuyết, học tập lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
短处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短处 Tìm thêm nội dung cho: 短处