Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 短打 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎndǎ] 1. đoản đả (diễn viên mặc quần áo chẽn trong các tuồng đấu võ)。戏曲中武戏表演作战时,演员穿短衣开打。
短打戏
kịch đoản đả
短打武生
vai kép võ mặc quần áo chẽn trong các tuồng đấu võ.
2. ăn mặc gọn gàng; mặc quần áo ngắn。指短装。
一身短打
mặc quần áo ngắn.
短打戏
kịch đoản đả
短打武生
vai kép võ mặc quần áo chẽn trong các tuồng đấu võ.
2. ăn mặc gọn gàng; mặc quần áo ngắn。指短装。
一身短打
mặc quần áo ngắn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |

Tìm hình ảnh cho: 短打 Tìm thêm nội dung cho: 短打
