Từ: 短棒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短棒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短棒 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnbàng] cái vồ; dùi cui。钓鱼人用来把钓得的鱼打昏或打死的一种棒。泛指不长的棒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng:búng tai
bọng:đòn bọng
bổng:bổng cầu
bộng:bộng ong
vóng: 
vổng:vổng lên
短棒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短棒 Tìm thêm nội dung cho: 短棒