Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 短程 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnchéng] hành trình ngắn; tầm; tầm ngắn。路程短的;距离小的。
短程运输
vận tải hành trình ngắn
短程导弹
đạn đạo tầm ngắn
短程运输
vận tải hành trình ngắn
短程导弹
đạn đạo tầm ngắn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 程
| chành | 程: | |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |

Tìm hình ảnh cho: 短程 Tìm thêm nội dung cho: 短程
