Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 短评 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnpíng] bình luận ngắn; tiểu luận。(报刊上)简短的评论。
时事短评
bình luận ngắn về thời sự.
时事短评
bình luận ngắn về thời sự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 评
| bình | 评: | bình phẩm |

Tìm hình ảnh cho: 短评 Tìm thêm nội dung cho: 短评
