Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 石棉水泥瓦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石棉水泥瓦:
Nghĩa của 石棉水泥瓦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shímiánshuǐníwǎ] ngói pô-li-xi-măng。用石棉纤维和水泥等拌合制成的带瓦垄的板状材料,用来铺屋顶。简称石棉瓦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉
| miên | 棉: | miên bị (chăn bông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥
| ne | 泥: | |
| nè | 泥: | đây nè (đây này) |
| nê | 泥: | nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ) |
| nề | 泥: | thợ nề |
| nể | 泥: | nể nang |
| nệ | 泥: | câu nệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |

Tìm hình ảnh cho: 石棉水泥瓦 Tìm thêm nội dung cho: 石棉水泥瓦
