Từ: 萱堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萱堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萱堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuāntáng] huyên đường; nhà huyên。尊称人的母亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萱

hiên:hoa hiên (kim châm)
huyên:huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Gới ý 14 câu đối có chữ 萱堂:

Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

萱堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萱堂 Tìm thêm nội dung cho: 萱堂