Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 萱堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuāntáng] huyên đường; nhà huyên。尊称人的母亲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萱
| hiên | 萱: | hoa hiên (kim châm) |
| huyên | 萱: | huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
Gới ý 14 câu đối có chữ 萱堂:

Tìm hình ảnh cho: 萱堂 Tìm thêm nội dung cho: 萱堂
