Từ: 石灰岩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石灰岩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石灰岩 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíhuīyán] nham thạch vôi; đá vôi; thạch khôi nham。沉积岩的一种,主要成分是碳酸钙(CaCO3)。纯石灰岩呈白色,由于含有不同的杂质,所以有不同的颜色,如灰色、黑色、微褐色、蓝黑色、淡绿色、浅红色等。石炭岩是由河 流把大陆上的大量钙质带到海中,或由贝壳、珊瑚等生物体的残骸在海底沉积而成的。广泛应用在冶金工 业、化学工业和建筑工程上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham:lam nham
nhem:lem nhem
nhàm:nhàm tai, nhàm chán
石灰岩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石灰岩 Tìm thêm nội dung cho: 石灰岩