Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 石灰岩 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíhuīyán] nham thạch vôi; đá vôi; thạch khôi nham。沉积岩的一种,主要成分是碳酸钙(CaCO3)。纯石灰岩呈白色,由于含有不同的杂质,所以有不同的颜色,如灰色、黑色、微褐色、蓝黑色、淡绿色、浅红色等。石炭岩是由河 流把大陆上的大量钙质带到海中,或由贝壳、珊瑚等生物体的残骸在海底沉积而成的。广泛应用在冶金工 业、化学工业和建筑工程上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰
| hoi | 灰: | mùi hoi |
| hui | 灰: | lui hui một mình (lẻ loi) |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| khói | 灰: | sương khói |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| vôi | 灰: | bình vôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |

Tìm hình ảnh cho: 石灰岩 Tìm thêm nội dung cho: 石灰岩
