Từ: 明信片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明信片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明信片 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngxìnpiàn] bưu thiếp。专供写信用的硬纸片,邮寄时不用信封。也指用明信片写成的信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
明信片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明信片 Tìm thêm nội dung cho: 明信片