Từ: yển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ yển:

匽 yển • 偃 yển • 郾 yển • 隁 yển • 堰 yển • 揠 yết, yển • 鄢 yên, yển • 蝘 yển • 鰋 yển • 鼴 yển • 鼹 yển

Đây là các chữ cấu thành từ này: yển

yển [yển]

U+533D, tổng 9 nét, bộ Hệ 匸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2
1. [匽豬] yển trư 2. [匽廁] yển xí;

匽 yển

Nghĩa Trung Việt của từ 匽

(Động) Ần giấu.

(Động)
Dừng lại, ngưng lại, nghỉ.
§ Thông yển 偃
.
◇Hán Thư 漢書: Hải nội an ninh, hưng văn yển vũ 海內安寧, 興文匽武 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Bờ cõi yên ổn, phát triển văn hóa, nghỉ việc binh.

(Danh)
Nhà xí.

(Danh)
Họ Yển.

Chữ gần giống với 匽:

匽,

Chữ gần giống 匽

匩, 匝, 堰, 匴, 鰋, 匚, 匛, 匜, 匞, 揠,

Tự hình:

Tự hình chữ 匽 Tự hình chữ 匽 Tự hình chữ 匽 Tự hình chữ 匽

yển [yển]

U+5043, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2
1. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ 2. [偃蹇] yển kiển 3. [偃臥] yển ngọa 4. [偃仰] yển ngưỡng 5. [偃月] yển nguyệt 6. [偃月刀] yển nguyệt đao 7. [偃戈] yển qua 8. [偃息] yển tức 9. [偃草] yển thảo 10. [偃武修文] yển vũ tu văn;

偃 yển

Nghĩa Trung Việt của từ 偃

(Động) Nép, xếp.
◎Như: yển kì 偃
旗 nép cờ xuống.

(Động)
Nằm, nằm ngửa.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nham trung hữu tùng, Vạn lí thúy đồng đồng, Ngô ư thị hồ yển tức kì trung 岩中有松, 萬里翠童童, 吾於是乎偃息其中 (Côn sơn ca 崑山歌) Trong núi có thông, Muôn dặm xanh biếc um tùm, Ta nằm nghỉ ở trong đó.

(Động)
Thôi, ngừng.
◎Như: yển vũ tu văn 偃武修文 ngưng việc võ sửa việc văn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Can qua vị yển tức, An đắc hàm ca miên 干戈未偃息, 安得酣歌眠 (Kí đề giang ngoại thảo đường 寄題江外草堂) Chiến tranh chưa ngừng, Làm sao say hát ngủ được?

(Danh)
Họ Yển.

ễnh, như "ễnh ương; no ễnh bụng" (vhn)
yển, như "yển (nằm)" (btcn)
ễn, như "ễn ngực (ưỡn ngực)" (gdhn)

Nghĩa của 偃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: YỂN
动
1. ngã ngửa。仰面倒下;放倒。
偃卧
nằm ngửa
偃旗息鼓。
cuốn cờ im tiếng
2. dừng lại。停止。
偃武修文。
dừng việc binh đao chăm lo văn hoá giáo dục
Từ ghép:
偃旗息鼓 ; 偃松 ; 偃武修文

Chữ gần giống với 偃:

㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Dị thể chữ 偃

㫃,

Chữ gần giống 偃

儕, 倱, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯,

Tự hình:

Tự hình chữ 偃 Tự hình chữ 偃 Tự hình chữ 偃 Tự hình chữ 偃

yển [yển]

U+90FE, tổng 11 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3, yan1;
Việt bính: jin2;

郾 yển

Nghĩa Trung Việt của từ 郾

(Danh) Yển Thành 郾城 tên huyện, thuộc tỉnh Hà Nam 河南, phía nam thành Hứa Xương 許昌.

Nghĩa của 郾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 16
Hán Việt: YỂN
Yển Thành (tên huyện, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。郾城。县名,在河南。

Chữ gần giống với 郾:

郾, 郿, 鄂, 鄄, 鄆, 鄇, 鄈, 鄉, 鄊,

Chữ gần giống 郾

鄳, 鄅, 郸, 郹, 郻, 郼, 都, 郿, 鄀, 鄁,

Tự hình:

Tự hình chữ 郾 Tự hình chữ 郾 Tự hình chữ 郾 Tự hình chữ 郾

yển [yển]

U+9681, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jin2 jin3;

隁 yển

Nghĩa Trung Việt của từ 隁

Cũng như chữ yển 堰.

Chữ gần giống với 隁:

陻, 陽, 陾, 陿, 隁, 隂, 隃, 隄, 隅, 隆, 隈, 隉, 隊, 隋, 隍, 階, 随, 隐, 𨺹,

Chữ gần giống 隁

隣, 陎, 陔, 陓, 陒, 陑, 限, 陏, 降, 陖,

Tự hình:

Tự hình chữ 隁 Tự hình chữ 隁 Tự hình chữ 隁 Tự hình chữ 隁

yển [yển]

U+5830, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4;
Việt bính: jin2;

堰 yển

Nghĩa Trung Việt của từ 堰

(Danh) Đê đất ngăn nước.

(Động)
Ngăn, chận.

yển, như "yển (dụng cụ đập đất)" (gdhn)

Nghĩa của 堰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (墕)
[yàn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: YẾN
名
đập (nước)。较低的挡水建筑物,作用是提高上游水位,便利灌溉和航运。

Chữ gần giống với 堰:

㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

Chữ gần giống 堰

塼, 埽, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿, 埾,

Tự hình:

Tự hình chữ 堰 Tự hình chữ 堰 Tự hình chữ 堰 Tự hình chữ 堰

yết, yển [yết, yển]

U+63E0, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya4;
Việt bính: aat1 aat3;

揠 yết, yển

Nghĩa Trung Việt của từ 揠

(Động) Nhổ lên, kéo lên.
◇Mạnh Tử 孟
子: Tống nhân hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả 宋人有閔其苗之不長而揠之者 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Có người nước Tống lo cho cây lúa non của mình không lớn nên nhón cao nó lên.
§ Ta quen đọc là yển.

kiền, như "kiền (xem Loát)" (gdhn)
loát, như "loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ)" (gdhn)

Nghĩa của 揠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yà]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ÁT
动
nhổ; kéo lên。 拔。
揠苗助长。
nóng vội hỏng việc; dục tốc bất đạt
Từ ghép:
揠苗助长

Chữ gần giống với 揠:

㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揠

挮, 摄, 搼, 搽, 搾, 搆, 摀, 摁, 摂, 摃,

Tự hình:

Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠 Tự hình chữ 揠

yên, yển [yên, yển]

U+9122, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1;
Việt bính: jin1;

鄢 yên, yển

Nghĩa Trung Việt của từ 鄢

(Danh) Tên đất nước Trịnh 鄭 ngày xưa, thời Xuân Thu 春秋.
§ Cũng đọc là yển.
◇Nguyễn Du 阮攸: Yên, Dĩnh thành trung lai hà vi? 鄢郢城中來何爲 (Phản Chiêu hồn 反招魂) (Khuất Nguyên 屈原) Còn trở về thành Yên, thành Dĩnh làm gì?
yên, như "yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)" (gdhn)

Nghĩa của 鄢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: YÊN
họ Yên。姓。

Chữ gần giống với 鄢:

鄘, 鄙, 鄛, 鄜, 鄞, 鄠, 鄢, 鄣, 鄤,

Chữ gần giống 鄢

鄳, 鄀, 郲, 郳, 郴, 郵, 郸, 郹, 郻, 郼,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄢 Tự hình chữ 鄢 Tự hình chữ 鄢 Tự hình chữ 鄢

yển [yển]

U+8758, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3, yan4;
Việt bính: jin2;

蝘 yển

Nghĩa Trung Việt của từ 蝘

(Danh) Ve sầu.

(Danh)
Yển định 蝘
蜓 thằn lằn.
§ Tục gọi là thủ cung 守宮, ba san hổ 爬山虎, bích hổ 壁虎.
yển, như "yển đình (Rắn mối)" (gdhn)

Nghĩa của 蝘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: YỂN
ve sầu (nói trong sách cổ)。古书上指蝉一类的昆虫。

Chữ gần giống với 蝘:

䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Chữ gần giống 蝘

蛽, 蝉, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝊,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝘 Tự hình chữ 蝘 Tự hình chữ 蝘 Tự hình chữ 蝘

yển [yển]

U+9C0B, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2;

鰋 yển

Nghĩa Trung Việt của từ 鰋

(Danh) Tức là cá niêm 鯰.

Chữ gần giống với 鰋:

䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

Dị thể chữ 鰋

𫚢,

Chữ gần giống 鰋

魢, 鮽, 鮷, 鮸, 鮹, 鮺, 鮻, 鮼, 鮾, 鮵,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰋 Tự hình chữ 鰋 Tự hình chữ 鰋 Tự hình chữ 鰋

yển [yển]

U+9F34, tổng 22 nét, bộ Thử 鼠
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鼹;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2;

鼴 yển

Nghĩa Trung Việt của từ 鼴

(Danh) Yển thử 鼴鼠 chuột chũi.
§ Mình hình ống tròn, dài hơn năm tấc, lông đen nâu, rậm và mượt, mắt rất nhỏ thường ở trong lỗ không ra ánh sáng mặt trời nên gần như mù, khứu giác và thích giác rất tinh nhuệ, móng chân rất cứng hay đào lỗ, ăn côn trùng.
§ Còn gọi là: điền thử 田鼠, yển thử 偃鼠.
yển, như "yển thử (Chồn chũi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鼴:

䶇, 鼴,

Dị thể chữ 鼴

鼹,

Chữ gần giống 鼴

揠, 鼣, 鼮, 鼭, 鼬, 鼪, 鼩, 鼨, 鼧, 鼦,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼴 Tự hình chữ 鼴 Tự hình chữ 鼴 Tự hình chữ 鼴

yển [yển]

U+9F39, tổng 23 nét, bộ Thử 鼠
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鼴;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2;

鼹 yển

Nghĩa Trung Việt của từ 鼹

Giản thể của chữ 鼴.
yển, như "yển thử (Chồn chũi)" (gdhn)

Nghĩa của 鼹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鼴)
[yǎn]
Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 27
Hán Việt: YỂN
chuột đồng。哺乳动物,毛黑褐色,嘴尖。前肢发达,脚掌向外翻,有利爪,适于掘土,后肢细小。眼小,隐藏在毛中。白天住在土中,夜晚出来捕食昆虫,也吃农作物的根。通称鼹鼠。

Chữ gần giống với 鼹:

䶈, 䶉, 鼷, 鼹,

Dị thể chữ 鼹

鼹, 鼴,

Chữ gần giống 鼹

鼢, 鼪, 鼴, 鼳, 鼲, 鼰, 鼯, 鼮, 鼭, 鼬,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼹 Tự hình chữ 鼹 Tự hình chữ 鼹 Tự hình chữ 鼹

Nghĩa chữ nôm của chữ: yển

yển偃:yển (nằm)
yển堰:yển (dụng cụ đập đất)
yển蝘:yển đình (Rắn mối)
yển鼴:yển thử (Chồn chũi)
yển鼹:yển thử (Chồn chũi)

Gới ý 15 câu đối có chữ yển:

池上綠荷揮彩筆,天邊朗月偃新眉

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

yển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yển Tìm thêm nội dung cho: yển