Từ: 石青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石青 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíqīng] azurit; phẩm xanh。矿物质的蓝色颜料,颜色经久不变,多用于国画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
石青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石青 Tìm thêm nội dung cho: 石青