Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 追奔逐北 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追奔逐北:
Nghĩa của 追奔逐北 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuībēnzhúběi] Hán Việt: TRUY BÔN TRỤC BẮC
truy kích quân địch tháo chạy。追击败逃的敌军。也说追亡逐北。
truy kích quân địch tháo chạy。追击败逃的敌军。也说追亡逐北。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 追
| choai | 追: | choai choai |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔
| bon | 奔: | bon chen |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bốn | 奔: | ba bốn; bốn phương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |

Tìm hình ảnh cho: 追奔逐北 Tìm thêm nội dung cho: 追奔逐北
