Từ: 船到江心补漏迟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船到江心补漏迟:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 船 • 到 • 江 • 心 • 补 • 漏 • 迟
Nghĩa của 船到江心补漏迟 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuándàojiāngxīnbǔlòuchí] nước đến chân mới nhảy (có vấn đề phải giải quyết thật sớm, để chậm sẽ hết bề cứu vãn.)。船已经行驶到江中才补漏就太晚了,比喻对问题不及早解决,到时候就来不及了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 船
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏
| làu | 漏: | sạch làu |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lạu | 漏: | lạu bạu (làu bàu) |
| lậu | 漏: | buôn lậu; lậu động (lỗ rò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟
| chày | 迟: | chày kíp (chậm), chày ngày (lâu) |
| trì | 迟: | trì (chậm; ngu); trì trệ |