Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 船到江心补漏迟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船到江心补漏迟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船到江心补漏迟 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándàojiāngxīnbǔlòuchí] nước đến chân mới nhảy (có vấn đề phải giải quyết thật sớm, để chậm sẽ hết bề cứu vãn.)。船已经行驶到江中才补漏就太晚了,比喻对问题不及早解决,到时候就来不及了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

chày:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
船到江心补漏迟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船到江心补漏迟 Tìm thêm nội dung cho: 船到江心补漏迟