Nghĩa của 硫化 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúhuà] lưu hoá。把生橡胶、硫磺和炭黑等填料放在容器里,通入高压蒸气加热,使变成硫化橡胶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硫
| lưu | 硫: | lưu huỳnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 硫化 Tìm thêm nội dung cho: 硫化
