Từ: 硫化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硫化:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 硫 • 化

Nghĩa của 硫化 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúhuà] lưu hoá。把生橡胶、硫磺和炭黑等填料放在容器里,通入高压蒸气加热,使变成硫化橡胶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硫

lưu硫:lưu huỳnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế
硫化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硫化 Tìm thêm nội dung cho: 硫化