Chữ 鎒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎒, chiết tự chữ NẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎒

Chiết tự chữ nậu bao gồm chữ 金 辱 hoặc 釒 辱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎒 cấu thành từ 2 chữ: 金, 辱
  • ghim, găm, kim
  • nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • 2. 鎒 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 辱
  • kim, thực
  • nhuốc, nhúc, nhọc, nhục
  • []

    U+9392, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nou4;
    Việt bính: nau6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鎒


    nậu, như "đầu nậu, áo nậu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎒:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎒

    , 𬭦,

    Chữ gần giống 鎒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎒 Tự hình chữ 鎒 Tự hình chữ 鎒 Tự hình chữ 鎒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎒

    nậu:đầu nậu, áo nậu
    鎒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎒 Tìm thêm nội dung cho: 鎒