Từ: 硬汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硬汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnghàn] con người rắn rỏi; con người kiên cường。坚强不屈的男人。也说硬汉子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
硬汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硬汉 Tìm thêm nội dung cho: 硬汉