Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 磕头碰脑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磕头碰脑:
Nghĩa của 磕头碰脑 trong tiếng Trung hiện đại:
[kētóupèngnǎo] 1. chen chúc。形容人多而相挤相 碰或东西多而人跟东西相挤相 碰。
一 大群人磕头碰脑地挤着看热闹。
một đám người đứng chen chúc nhau, quang cảnh tấp nập.
2. gặp hoài; giáp mặt thường xuyên。指 经常碰见, 往来。
都住 在一条街上,成天磕头碰脑的,低头不见抬头见。
cùng sống chung trên một con đường, cả ngày gặp hoài
3. nảy sinh xung đột; phát sinh mâu thuẫn。比喻发生冲突; 闹矛盾。
老人家热心肠,街坊四邻有个磕头碰脑 的事,他都出面 调停。
cụ già rất là nhiệt tình, hàng xóm láng giềng có chuyện xung đột gì thì cụ đều đứng ra dàn xếp.
一 大群人磕头碰脑地挤着看热闹。
một đám người đứng chen chúc nhau, quang cảnh tấp nập.
2. gặp hoài; giáp mặt thường xuyên。指 经常碰见, 往来。
都住 在一条街上,成天磕头碰脑的,低头不见抬头见。
cùng sống chung trên một con đường, cả ngày gặp hoài
3. nảy sinh xung đột; phát sinh mâu thuẫn。比喻发生冲突; 闹矛盾。
老人家热心肠,街坊四邻有个磕头碰脑 的事,他都出面 调停。
cụ già rất là nhiệt tình, hàng xóm láng giềng có chuyện xung đột gì thì cụ đều đứng ra dàn xếp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕
| khạp | 磕: | khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰
| bánh | 碰: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bính | 碰: | bính phiên (đánh đổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: 磕头碰脑 Tìm thêm nội dung cho: 磕头碰脑
