Từ: 磨擦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨擦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磨擦 trong tiếng Trung hiện đại:

[mócā] 1. mài。摩擦:物体和物体紧密接触,来回移动。
2. ma sát; cọ sát vào nhau。摩擦:一个物体在另一个物体上运动时, 两个物体表面之间所产生的阻碍运动的作用。按物体运动时接触面的变化不同,可分为滑动摩擦和滚动摩擦。
3. xung đột。摩擦:(个人或党派团体间)因彼此利害矛盾而引起的冲突。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát:sát một bên
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt:chầy xớt
磨擦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨擦 Tìm thêm nội dung cho: 磨擦