Từ: 示意图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 示意图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 示意图 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyìtú] sơ đồ。为了说明内容较复杂的事物的原理或具体轮廓而绘成的略图。
水利工程示意图。
sơ đồ công trình thuỷ lợi.
人造卫星运行示意图。
sơ đồ vận hành của vệ tinh nhân tạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
示意图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 示意图 Tìm thêm nội dung cho: 示意图