Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cáo mật
Cho biết, phát giác sự kiện bí mật.
◎Như:
hướng cảnh sát cơ quan cáo mật
向警察機關告密.
Nghĩa của 告密 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàomì] mật báo; cáo giác; tố giác (thường mang nghĩa xấu)。向有关部门告发旁人的私下言论或活动(多含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
| mất | 密: | mất mát |
| mật | 密: | bí mật |

Tìm hình ảnh cho: 告密 Tìm thêm nội dung cho: 告密
