Từ: 告密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo mật
Cho biết, phát giác sự kiện bí mật.
◎Như:
hướng cảnh sát cơ quan cáo mật
密.

Nghĩa của 告密 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàomì] mật báo; cáo giác; tố giác (thường mang nghĩa xấu)。向有关部门告发旁人的私下言论或活动(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
告密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告密 Tìm thêm nội dung cho: 告密