Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 礼让 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼让:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼让 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐràng] lịch thiệp; nhường nhau; nhún nhường (nhường nhau theo nghi lễ)。表示礼貌的谦让。
互相礼让。
nhường nhịn lẫn nhau.
在人行横道处,机动车应礼让行人。
đi ở trên đường, xe máy phải nhường đường cho người đi bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 让

nhượng:khiêm nhượng
礼让 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼让 Tìm thêm nội dung cho: 礼让