Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 社会关系 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会关系:
Nghĩa của 社会关系 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèhuìguān·xi] 1. quan hệ giữa người với người。指个人的亲戚朋友关系。
2. quan hệ xã hội。人们在共同活动的过程中彼此间结成的关系。一切社会关系中最主要的是生产关系,即经济关系,其他政治、法律等关系的性质都决定于生产关系。
2. quan hệ xã hội。人们在共同活动的过程中彼此间结成的关系。一切社会关系中最主要的是生产关系,即经济关系,其他政治、法律等关系的性质都决定于生产关系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |

Tìm hình ảnh cho: 社会关系 Tìm thêm nội dung cho: 社会关系
