Từ: 社会关系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会关系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 社会关系 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìguān·xi] 1. quan hệ giữa người với người。指个人的亲戚朋友关系。
2. quan hệ xã hội。人们在共同活动的过程中彼此间结成的关系。一切社会关系中最主要的是生产关系,即经济关系,其他政治、法律等关系的性质都决定于生产关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
社会关系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会关系 Tìm thêm nội dung cho: 社会关系