Từ: 祖国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖国 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔguó] tổ quốc。自己的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
祖国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖国 Tìm thêm nội dung cho: 祖国