Từ: 祝慶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝慶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúc khánh
§ Cũng như
khánh chúc
祝,
khánh hạ
賀.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc:chúc mừng
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc:dốc túi; leo dốc
gióc:gióc tóc (bện tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慶

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khương:khương (xem Khánh)
祝慶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祝慶 Tìm thêm nội dung cho: 祝慶