Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 神农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神农:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神农 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénnóng] Thần Nông。中国上古传说叫人农耕,亲尝百草的人物、农业、医药由他开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại
神农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神农 Tìm thêm nội dung cho: 神农