Từ: 神力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神力 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénlì] thần lực; sức mạnh ghê gớm。比喻超过平常人的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
神力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神力 Tìm thêm nội dung cho: 神力