Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tính nóng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính nóng:
Dịch tính nóng sang tiếng Trung hiện đại:
火性 《急躁的、容易发怒的脾气。也说火性子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng
| nóng | 𤎏: | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | : | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | 燶: | lửa nóng; nóng nảy |
Gới ý 15 câu đối có chữ tính:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Tìm hình ảnh cho: tính nóng Tìm thêm nội dung cho: tính nóng
