Từ: 神品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神品 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénpǐn] tuyệt phẩm; kiệt tác。绝妙的作品(多指书画)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
神品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神品 Tìm thêm nội dung cho: 神品