Từ: 神学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神学 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénxué] thần học。援用唯心主义哲学来论证神的存在、本质和宗教教义的一种学说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
神学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神学 Tìm thêm nội dung cho: 神学