Từ: 神户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神户 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénhù] Thần Hộ; Kobe (thành phố Nhật Bản)。日本本州南部一城市,位于大阪湾沿岸、京都西南偏南。一个港口和制造业中心。现在的神户几乎完全是在二战后重建起来的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
神户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神户 Tìm thêm nội dung cho: 神户