Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lồng ngực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lồng ngực:
Nghĩa lồng ngực trong tiếng Việt:
["- Khoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức."]Dịch lồng ngực sang tiếng Trung hiện đại:
膛 ; 胸腔; 腔子 《体腔的一部分, 是由胸骨、胸椎和肋骨围成的空腔, 上部跟颈相连, 下部有横隔膜和腹腔隔开。心、肺等器官都在胸腔内。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lồng
| lồng | 𫠯: | (đi xuống. đặt xuống. lên xuống) |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lồng | 𢲣: | lồng lộn; lồng chéo; lồng lộng |
| lồng | 櫳: | đèn lồng; lồng lộng |
| lồng | 篭: | cái lồng |
| lồng | 籠: | lồng chim |
| lồng | 𪱨: | lồng ngực |
| lồng | 𨃸: | lồng lộn |
| lồng | 躘: | lồng lộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngực
| ngực | 𦙏: | lồng ngực |
| ngực | 𦞐: | lồng ngực |

Tìm hình ảnh cho: lồng ngực Tìm thêm nội dung cho: lồng ngực
