Từ: lồng ngực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lồng ngực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lồngngực

Nghĩa lồng ngực trong tiếng Việt:

["- Khoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức."]

Dịch lồng ngực sang tiếng Trung hiện đại:

膛 ; 胸腔; 腔子 《体腔的一部分, 是由胸骨、胸椎和肋骨围成的空腔, 上部跟颈相连, 下部有横隔膜和腹腔隔开。心、肺等器官都在胸腔内。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lồng

lồng𫠯:(đi xuống. đặt xuống. lên xuống)
lồng:lồng lộn
lồng𢲣:lồng lộn; lồng chéo; lồng lộng
lồng:đèn lồng; lồng lộng
lồng:cái lồng
lồng:lồng chim
lồng𪱨:lồng ngực
lồng𨃸:lồng lộn
lồng:lồng lộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngực

ngực𦙏:lồng ngực
ngực𦞐:lồng ngực
lồng ngực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lồng ngực Tìm thêm nội dung cho: lồng ngực