Cao su chống va đập cửa

Từ: 云图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云图 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúntú] ảnh mây。云的图片,记录着某时某地云的情况和形状,是气象研究和预报的参考资料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
云图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云图 Tìm thêm nội dung cho: 云图