Từ: 中尉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中尉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 尉

trung úy
Cấp bậc sĩ quan giữa thiếu úy và đại uý.

Nghĩa của 中尉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngwèi] trung úy (quân hàm, thấp hơn thượng úy, cao hơn thiếu úy.)。军衔,低于上尉,高于少尉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尉

uý尉:cấp uý, thủ uý, đại uý
中尉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中尉 Tìm thêm nội dung cho: 中尉